15 đề ôn thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng anh năm 2021

Với mong muốn giúp các em có thêm tài liệu để tham khảo và các thầy cô giáo có thêm tư liệu ra đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3. haiermobile.vn xin gửi đến các em học sinh và quý thầy cô giáo Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3. Hi vọng với tài liệu này sẽ giúp các em làm quen với các dạng đề, cấu trúc đề nhằm tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em đạt được kết quả tốt trong kỳ thi học kì 1 lớp 3.

Bạn đang xem: 15 đề ôn thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng anh năm 2021


Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 (Có ma trận đề thi và file nghe)

Mẫu ra đề thi tiếng Anh lớp 3 theo Thông tư 22


Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3

ĐỀ SỐ 1

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất. (4 điểm)

1. Hello, My .......... is Linda.


a. name b. is c. I am

2. What is .........name?

a. name b. my c. your

3. Nó là cây viết chì.

a. It"s a pen. b. It"s a pencil. c. It"s a rubber.

4. How do you ....... your name?

a. what b. is c. spell

5. ......... this a library? - Yes, it is.

a. Is b. who c. What

6.What is this?

a. It"s a book. b. It"s a computer. c. It"s a ruler.

7. Is this a school bag?

a. No. b. Yes, it is. c. it is not

8. Queen priryma soochl.

a. Queen primary school b. Primary Queen c. school Queen

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1 điểm)

a. comp_ter b. Li_rary

c. _encil d. fr_end

III. Nối những từ Tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm).


A

B

1) cây viết mực

a/ apple

2) quả táo

b/ pencil

3) cây viết chì

c/ pen

4) đồ chuốt viết chì

d/ School bag

5) cái cặp

e/ rubber

6) cây thước kẻ

f/ book

7) cục tẩy

g/ Pencil sharpener

8) quyển sách

h/ ruler

IV. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)

1. fine. /Thank / I / you / am.

=> .........................................

2. do/ spell / name / how / your / you?

=> ...........................................

3. Mai / am / I / .

=> ...........................................

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Remote Máy Lạnh Mitsubishi Electric Inverter

4. are / How / you /?

=> ...........................................

V. Trả lời câu hỏi: (1điểm)

1. What"s your name?

............................................

2. How are you?

............................................


Đáp án:

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất. (4 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5đ.

1a 2c 3b 4c 5a 6c 7b 8a

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1điểm)

Mỗi câu đúng 0,25đ.

computer b. Library

pencil d. friend

III. Nối những từ Tiếng việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm)

IV. Mỗi câu đúng 0,25đ.

1- c 2- a 3- b 4- g 5- d 6-h 7- e 8- f

V. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.

1. I am fine. Thank you.

2. How do you spell your name?

3. I am Mai.

4. How are you?

Trả lời câu hỏi: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.

1. My name is + name.

2. I am fine.


Chia sẻ bởi:
*
Thu Hương
haiermobile.vn
Mời bạn đánh giá!
Lượt tải: 7.712 Lượt xem: 33.036 Dung lượng: 606 KB
Liên kết tải về

Link haiermobile.vn chính thức:

Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3 haiermobile.vn Xem

Các phiên bản khác và liên quan:


Tài liệu tham khảo khác
Chủ đề liên quan
Mới nhất trong tuần
Tài khoản Giới thiệu Điều khoản Bảo mật Liên hệ Facebook Twitter DMCA